Bản dịch của từ Tribal house trong tiếng Việt

Tribal house

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tribal house(Noun)

trˈaɪbəl hˈaʊs
ˈtraɪbəɫ ˈhaʊs
01

Một công trình hoặc kiến trúc được bộ lạc sử dụng làm nhà

A building or structure used as a dwelling by a tribe.

一个建筑或工程由一个部落用作住所。

Ví dụ
02

Một ngôi nhà truyền thống gắn liền với một bộ tộc hoặc nhóm dân tộc cụ thể

A traditional house associated with a specific tribe or ethnic group.

一种与特定部落或民族相关的传统居所

Ví dụ
03

Một nơi cư trú cộng đồng dành cho các thành viên trong bộ tộc

A shared house for the tribe members.

部落成员的集体居所

Ví dụ