trigeminal
trigeminal (Adjective)
Nghĩa 01 · (thuộc) thần kinh sinh ba; liên quan đến thần kinh số V ở đầu, tức là dây thần kinh sinh ba (dây thần kinh sọ thứ năm)
(thuộc) thần kinh sinh ba; liên quan đến thần kinh số V ở đầu, tức là dây thần kinh sinh ba (dây thần kinh sọ thứ năm)
anatomy relational Of or pertaining to the trigeminal nerve the fifth cranial nerve.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
trigeminal (Noun)
Nghĩa 01 · Trong giải phẫu thần kinh, 'trigeminal' liên quan đến dây thần kinh tam thoa (dây thần kinh sọ thứ V). Nghĩa là liên quan hoặc thuộc về dây thần kinh tam thoa.
Trong giải phẫu thần kinh, 'trigeminal' liên quan đến dây thần kinh tam thoa (dây thần kinh sọ thứ V). Nghĩa là liên quan hoặc thuộc về dây thần kinh tam thoa.
neuroanatomy Ellipsis of trigeminal nerve.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Thuật ngữ “trigeminal” (tiếng Việt: thần kinh sinh ba) đề cập đến thần kinh số năm trong hệ thần kinh sọ não, có chức năng cung cấp cảm giác cho mặt và điều khiển các cơ liên quan đến động tác nhai. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latin "trigemini", có nghĩa là "ba sinh đôi", vì thần kinh này chia thành ba nhánh lớn: nhánh mắt, nhánh hàm trên và nhánh hàm dưới. Trong tiếng Anh, "trigeminal" được sử dụng đồng nhất ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt về nghĩa hay phát âm.