Anh - Việt

Bản dịch của từ Trigeminal trong tiếng Việt

trigeminal

AdjectiveNoun

trigeminal (Adjective)

/tɹaɪdʒˈɛmənl/
/tɹaɪdʒˈɛmənl/
AI

Nghĩa 01 · (thuộc) thần kinh sinh ba; liên quan đến thần kinh số V ở đầu, tức là dây thần kinh sinh ba (dây thần kinh sọ thứ năm)

(thuộc) thần kinh sinh ba; liên quan đến thần kinh số V ở đầu, tức là dây thần kinh sinh ba (dây thần kinh sọ thứ năm)

anatomy relational Of or pertaining to the trigeminal nerve the fifth cranial nerve.

Ví dụ
Dây thần kinh trigeminal kiểm soát cảm giác và chuyển động trên mặt con người.The trigeminal nerve controls facial sensations and movements in humans.
Dây thần kinh trigeminal không ảnh hưởng đến vị giác.The trigeminal nerve does not affect the sense of taste.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

trigeminal (Noun)

/tɹaɪdʒˈɛmənl/
/tɹaɪdʒˈɛmənl/
AI

Nghĩa 01 · Trong giải phẫu thần kinh, 'trigeminal' liên quan đến dây thần kinh tam thoa (dây thần kinh sọ thứ V). Nghĩa là liên quan hoặc thuộc về dây thần kinh tam thoa.

Trong giải phẫu thần kinh, 'trigeminal' liên quan đến dây thần kinh tam thoa (dây thần kinh sọ thứ V). Nghĩa là liên quan hoặc thuộc về dây thần kinh tam thoa.

neuroanatomy Ellipsis of trigeminal nerve.

Ví dụ
Dây thần kinh trigeminal kiểm soát cảm giác và chuyển động trên mặt trong giao tiếp xã hội.The trigeminal nerve controls facial sensations and movements in social interactions.
Dây thần kinh trigeminal không ảnh hưởng đến cách chúng ta thể hiện cảm xúc xã hội.The trigeminal nerve does not affect how we express emotions socially.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh