Anh - Việt

Bản dịch của từ Trimness trong tiếng Việt

trimness

Noun

trimness (Noun)

/tɹˈɪmnəs/
/tɹˈɪmnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính gọn gàng, chỉnh tề; trạng thái trông gọn, ngăn nắp hoặc nhỏ gọn, không cồng kềnh.

Tính gọn gàng, chỉnh tề; trạng thái trông gọn, ngăn nắp hoặc nhỏ gọn, không cồng kềnh.

The quality or state of being trim neatness or compactness.

Ví dụ
Sự gọn gàng của công viên khiến nó trở thành nơi tụ tập xã hội phổ biến.The trimness of the park made it a popular social gathering spot.
Sự gọn gàng của trung tâm cộng đồng không thu hút nhiều du khách.The community center's trimness does not attract many visitors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh