Anh - Việt

Bản dịch của từ Trimmer trong tiếng Việt

trimmer

Noun

trimmer (Noun)

/tɹˈɪmɚ/
/tɹˈɪməɹ/
AI

Nghĩa 01 · Trong xây dựng, 'trimmer' là một dầm (thanh chịu lực) đặt để nhận các đầu của các dầm ngang (headers) khi cần để lại một lỗ hoặc khoảng trống trong sàn, chẳng hạn để làm cầu thang hoặc để tránh đặt dầm gần ống khói. Nói cách khác, đó là dầm phụ được dùng để cố định và chia tải xung quanh lỗ mở trong khung sàn.

Trong xây dựng, 'trimmer' là một dầm (thanh chịu lực) đặt để nhận các đầu của các dầm ngang (headers) khi cần để lại một lỗ hoặc khoảng trống trong sàn, chẳng hạn để làm cầu thang hoặc để tránh đặt dầm gần ống khói. Nói cách khác, đó là dầm phụ được dùng để cố định và chia tải xung quanh lỗ mở trong khung sàn.

architecture A beam into which are framed the ends of headers in floor framing as when a hole is to be left for stairs or to avoid bringing joists near chimneys.

Ví dụ
Cây dầm hỗ trợ kết cấu sàn xung quanh cầu thang.The trimmer beam supports the floor framing around the staircase.
Chúng ta nên tránh đặt dầm gần lò sưởi bằng cách sử dụng cây dầm.We should avoid placing joists near chimneys by using trimmer beams.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một thiết bị dùng để cắt tỉa hoặc cắt gọn bề mặt (như cỏ, tóc, hàng rào cây cảnh, hoặc các cạnh thừa). Thường nhỏ gọn và dùng để tỉa cho đẹp, gọn.

Một thiết bị dùng để cắt tỉa hoặc cắt gọn bề mặt (như cỏ, tóc, hàng rào cây cảnh, hoặc các cạnh thừa). Thường nhỏ gọn và dùng để tỉa cho đẹp, gọn.

A device used to trim.

Ví dụ
Bạn có sở hữu một máy cắt tỉa cho râu của mình không?Do you own a trimmer for your beard?
Cô ấy không thích sử dụng máy cắt tỉa cho tóc của mình.She doesn't like using a trimmer on her hair.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trong ngữ cảnh câu cá, “trimmer” là một loại phao nhỏ mang lưỡi câu đã cắm mồi, dùng khi câu cá rô (pike) để giữ mồi nổi và làm mực nước phù hợp thu hút cá.

Trong ngữ cảnh câu cá, “trimmer” là một loại phao nhỏ mang lưỡi câu đã cắm mồi, dùng khi câu cá rô (pike) để giữ mồi nổi và làm mực nước phù hợp thu hút cá.

fishing A float bearing a baited hook and line used in fishing for pike.

Ví dụ
Ngư dân ném cây cần vào hồ để bắt cá pike.The fisherman cast his trimmer into the lake to catch pike.
Cô ấy không may mắn với cây cần của mình khi câu cá pike.She didn't have any luck with her trimmer while fishing for pike.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh