Bản dịch của từ Trippy trong tiếng Việt

Trippy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trippy(Adjective)

tɹˈɪpˌi
tɹˈɪpˌi
01

Gợi nhớ hoặc gây ra cảm giác ảo giác như khi dùng chất gây ảo giác (psychedelic) — hình ảnh, màu sắc hoặc trải nghiệm kỳ quặc, lạ lùng, như trong mơ hoặc say thuốc.

Resembling or inducing the hallucinatory effect produced by taking a psychedelic drug.

像迷幻药造成的幻觉效果

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh