Bản dịch của từ Triumphant pitcher trong tiếng Việt
Triumphant pitcher
Noun [U/C] Adjective

Triumphant pitcher(Noun)
trˈaɪʌmfənt pˈɪtʃɐ
ˈtraɪəmfənt ˈpɪtʃɝ
Triumphant pitcher(Adjective)
trˈaɪʌmfənt pˈɪtʃɐ
ˈtraɪəmfənt ˈpɪtʃɝ
01
Cảm thấy hoặc thể hiện niềm vui sướng sau khi chiến thắng hoặc đạt thành công
A person throwing a ball, especially in baseball or softball.
在取得胜利或取得成功后感到欢欣鼓舞或表达喜悦
Ví dụ
02
Chiến thắng hoặc thành công, đặc biệt theo cách nổi bật hoặc ấn tượng
A bottle from which the liquid is poured out.
获得显著或令人印象深刻的胜利或成功
Ví dụ
03
Như một lời ăn mừng chiến thắng hoặc thành công
A strong throw of something.
用很大力把东西扔出去的一幕
Ví dụ
