Bản dịch của từ Trivialize trong tiếng Việt

Trivialize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trivialize(Verb)

tɹˈiviəlˌɑɪz
tɹˈɪviəlˌɑɪz
01

Làm cho (một việc, vấn đề, cảm xúc,...) có vẻ ít quan trọng, ít nghiêm trọng hoặc đơn giản hơn so với thực tế.

Make (something) seem less important, significant, or complex than it really is.

使显得不重要

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Trivialize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Trivialize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Trivialized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Trivialized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Trivializes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Trivializing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ