Bản dịch của từ Trudge trong tiếng Việt

Trudge

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trudge(Noun)

tɹədʒ
tɹˈʌdʒ
01

Một cuộc đi bộ khó nhọc, mệt mỏi và chậm chạp; đi lầm lũi, bước nặng nề do mệt hoặc đường đi khó khăn.

A difficult or laborious walk.

Ví dụ

Dạng danh từ của Trudge (Noun)

SingularPlural

Trudge

Trudges

Trudge(Verb)

tɹədʒ
tɹˈʌdʒ
01

Đi bộ chậm, bước nặng nề và mệt mỏi, thường vì kiệt sức, đường xấu hoặc điều kiện khắc nghiệt.

Walk slowly and with heavy steps typically because of exhaustion or harsh conditions.

Ví dụ

Dạng động từ của Trudge (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Trudge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Trudged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Trudged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Trudges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Trudging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ