Bản dịch của từ Truing trong tiếng Việt

Truing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Truing(Verb)

tɹˈuɨŋ
tɹˈuɨŋ
01

Làm cho một vật hoặc bộ phận hoạt động đúng; sửa chữa hoặc điều chỉnh để thiết bị/chi tiết hoạt động trơn chu, chính xác.

Make or repair something so that it works properly.

使某物正常运作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Truing(Noun)

tɹˈuɨŋ
tɹˈuɨŋ
01

Quá trình điều chỉnh nhỏ, tinh chỉnh một cơ cấu hoặc bộ phận để hoạt động chính xác hơn.

The process of making fine adjustments to a mechanism.

调整机制的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ