Anh - Việt

Bản dịch của từ Tuition fees trong tiếng Việt

tuition fees

Noun

tuition fees (Noun)

/tjuˈɪʃən fˈiz/
/tjuˈɪʃən fˈiz/
AI

Nghĩa 01 · Số tiền phải trả để được giảng dạy hoặc học tại một trường, cao đẳng hoặc đại học; phí cho các lớp học hoặc chương trình đào tạo.

Số tiền phải trả để được giảng dạy hoặc học tại một trường, cao đẳng hoặc đại học; phí cho các lớp học hoặc chương trình đào tạo.

a sum of money charged for teaching or instruction by a school college or university.

Ví dụ
Học phí tăng mỗi năm, làm cho việc học trở nên khó tiếp cận hơn.Tuition fees are increasing every year, making education less accessible.
Nhiều sinh viên gặp khó khăn trong việc chi trả học phí, ảnh hưởng đến cơ hội học tập của họ.Many students struggle to afford tuition fees, impacting their academic opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh