Bản dịch của từ Tumidness trong tiếng Việt

Tumidness

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tumidness (Noun)

tumˈɪdnəs
tumˈɪdnəs
01

Tình trạng sưng lên; trạng thái bị phình to hoặc phù nề, thường là do bệnh lý hoặc viêm.

The quality or state of being swollen or becoming swollen especially as a morbid condition.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tumidness (Adjective)

tumˈɪdnəs
tumˈɪdnəs
01

Chỉ trạng thái sưng lên, phồng lên hoặc căng to hơn bình thường; mang nghĩa giống 'swollen' hoặc 'distended'. Dùng để mô tả phần cơ thể, mô hoặc vật gì đó bị phình to, căng hoặc sưng.

Swollen distended or tumid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ