Anh - Việt

Bản dịch của từ Tuned trong tiếng Việt

tuned

Verb

tuned (Verb)

/tˈund/
/tˈund/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ 'tune' — có nghĩa là đã điều chỉnh, chỉnh (âm thanh, thiết bị, nhạc cụ) cho đúng hoặc phù hợp.

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ 'tune' — có nghĩa là đã điều chỉnh, chỉnh (âm thanh, thiết bị, nhạc cụ) cho đúng hoặc phù hợp.

simple past and past participle of tune.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã điều chỉnh hệ thống âm thanh cho buổi hòa nhạc hôm thứ Bảy.The community center tuned the sound system for the concert last Saturday.
Họ đã không điều chỉnh âm nhạc đúng cách cho sự kiện trường học.They did not tune the music correctly for the school event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tuned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tune

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tuned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tuned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tunes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tuning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh