Bản dịch của từ Tweezer trong tiếng Việt

Tweezer

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tweezer(Noun)

twˈizɚ
twˈizəɹ
01

Một dụng cụ nhỏ có hai càng (hai nhánh) di động dùng để kẹp hoặc nhặt những vật nhỏ.

A small instrument with two movable arms that are used for picking up small objects.

小夹子,用于夹取小物件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tweezer(Noun Countable)

twˈizɚ
twˈizəɹ
01

Một dụng cụ nhỏ, thường có hai ngạnh kim loại nối ở một đầu để kẹp và nhổ tóc, lông hoặc để gắp những vật rất nhỏ.

A small tool used for pulling out hairs or for picking up small objects.

镊子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ