Bản dịch của từ Twinning trong tiếng Việt

Twinning

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twinning (Verb)

twˈɪnɨŋ
twˈɪnɨŋ
01

Được sinh ra là một trong hai đứa con của cùng một mẹ cùng một lúc.

To be born as one of the two children of the same mother at the same time.

Ví dụ

The twins are twinning at the local school together.

Cặp sinh đang sinh đôi tại trường địa phương cùng nhau.

She is excited to hear that her friend is twinning.

Cô ấy rất vui khi nghe bạn cô sinh đôi.

The family is celebrating the news of twinning babies.

Gia đình đang ăn mừng tin tức về đôi em bé sinh đôi.

Twinning (Noun)

twˈɪnɨŋ
twˈɪnɨŋ
01

Điều kiện là sinh đôi.

The condition of being a twin.

Ví dụ

Twinning can be a unique bond between siblings.

Việc sinh đôi có thể là một mối liên kết độc đáo giữa các anh chị em.

The twinning rate has increased in recent years.

Tỷ lệ sinh đôi đã tăng trong những năm gần đây.

They celebrated their twinning anniversary with a special party.

Họ đã tổ chức lễ kỷ niệm sinh nhật đôi với một bữa tiệc đặc biệt.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/twinning/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Twinning

Không có idiom phù hợp