Anh - Việt

Bản dịch của từ Twinning trong tiếng Việt

twinning

VerbNoun

twinning (Verb)

/twˈɪnɨŋ/
/twˈɪnɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Được sinh ra cùng một lúc với một anh/chị/em sinh đôi (là một trong hai đứa trẻ cùng mẹ sinh ra trong cùng một lần).

to be born as one of the two children of the same mother at the same time.

Ví dụ
Cặp sinh đang sinh đôi tại trường địa phương cùng nhau.The twins are twinning at the local school together.
Cô ấy rất vui khi nghe bạn cô sinh đôi.She is excited to hear that her friend is twinning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

twinning (Noun)

/twˈɪnɨŋ/
/twˈɪnɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng là anh/chị/em song sinh; việc có hai người sinh cùng một lần (là anh em song sinh).

the condition of being a twin.

Ví dụ
Việc sinh đôi có thể là một mối liên kết độc đáo giữa các anh chị em.Twinning can be a unique bond between siblings.
Tỷ lệ sinh đôi đã tăng trong những năm gần đây.The twinning rate has increased in recent years.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh