Bản dịch của từ Two-tailed test trong tiếng Việt

Two-tailed test

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Two-tailed test(Noun)

twˈaɪtˌeɪld tˈɛst
twˈaɪtˌeɪld tˈɛst
01

Một bài kiểm tra thống kê xem xét cả hai hướng của sự sai lệch từ giả thuyết không.

A statistical test that considers both directions of deviation from the null hypothesis.

Ví dụ
02

Một phương pháp được sử dụng để xác định xem có sự khác biệt đáng kể giữa các trung bình của hai nhóm hay không.

A method used to determine if there is a significant difference between the means of two groups.

Ví dụ
03

Một loại bài kiểm tra giả thuyết đánh giá khả năng có một hiệu ứng ở cả hai hướng.

A type of hypothesis test that evaluates the possibility of an effect in both directions.

Ví dụ