Bản dịch của từ Two-timer trong tiếng Việt

Two-timer

Idiom Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Two-timer(Idiom)

01

Người phản bội, lừa dối hoặc không chung thủy với người khác (thường dùng cho người có quan hệ tình cảm nhưng cũng có thể là người phản bội lòng tin trong tình bạn hoặc công việc).

A person who deceives or betrays someones trust.

背叛者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Two-timer(Noun)

tu tˈaɪməɹ
tu tˈaɪməɹ
01

Người lừa dối, đặc biệt là người phản bội trong mối quan hệ tình cảm (ví dụ: người có bồ bên ngoài hoặc ngoại tình), lợi dụng sự tin tưởng của đối phương.

A person who deceitfully deceives someone who trusts them especially a lover or spouse.

背叛者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ