Bản dịch của từ Tycoon trong tiếng Việt

Tycoon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tycoon(Noun)

taɪkˈun
taɪkˈun
01

Một danh xưng do người nước ngoài đặt cho tướng quân (shogun) của Nhật Bản, dùng chỉ người đứng đầu quân sự và chính quyền thời kỳ từ 1857 đến 1868.

A title applied by foreigners to the shogun of Japan in power between 1857 and 1868.

幕府大名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người giàu có và quyền lực trong giới kinh doanh hoặc công nghiệp; thường là chủ doanh nghiệp lớn, ông trùm kinh doanh.

A wealthy powerful person in business or industry.

富豪,商界大亨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Tycoon (Noun)

SingularPlural

Tycoon

Tycoons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ