Bản dịch của từ Uintaite trong tiếng Việt

Uintaite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uintaite(Noun)

wintˈeɪt
wintˈeɪt
01

Một dạng nhựa đường nguyên chất được khai thác ở dãy núi Uinta, dùng để làm mềm các sản phẩm dầu mỏ và để sản xuất sơn, mực in.

A pure form of asphalt mined in the Uinta Mountains and used to soften petroleum products as well as in manufacturing paints and inks.

一种在尤因塔山开采的纯沥青,用于软化石油产品和制造油漆、墨水。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh