Anh - Việt

Bản dịch của từ Ulcerous trong tiếng Việt

ulcerous

Adjective

ulcerous (Adjective)

/ˈʌlsɚəs/
/ˈʌlsɚəs/
AI

Nghĩa 01

Mô tả tình trạng có loét hoặc liên quan đến vết loét (da hoặc niêm mạc).

Having or constituting an ulcer.

Ví dụ
Các vết thương loét đã ảnh hưởng đến nhiều người trong cộng đồng năm ngoái.The ulcerous wounds affected many people in the community last year.
Tình trạng loét không phổ biến trong giới trẻ ngày nay.The ulcerous condition is not common among young adults today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh