Bản dịch của từ Unaccredited schools trong tiếng Việt

Unaccredited schools

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unaccredited schools(Noun)

ˌʌnɐkrˈɛdɪtɪd skˈuːlz
ˌənəˈkrɛdətɪd ˈskuɫz
01

Các cơ sở giáo dục chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc công nhận.

Educational institutions that have not received formal approval or recognition from a governing body

Ví dụ
02

Các trường học thiếu chứng nhận thường bị ảnh hưởng đến tính hợp pháp và uy tín của họ.

Schools that lack accreditation status often affecting their legitimacy and reputation

Ví dụ
03

Các cơ sở không đạt tiêu chuẩn do các tổ chức chứng nhận đặt ra.

Institutions that do not meet the standards set by accrediting organizations

Ví dụ