Bản dịch của từ Unadvised use trong tiếng Việt
Unadvised use
Phrase

Unadvised use(Phrase)
ˈʌnɐdvˌaɪzd jˈuːz
ˈənədˌvaɪzd ˈjuz
01
Hành động mà không có lời khuyên hoặc sự tham khảo phù hợp
Taking action without proper consultation or reference.
没有经过充分咨询或参考的冲动行事
Ví dụ
02
Không được khuyến nghị hoặc không nên cẩn thận
Not recommended or should be used with caution.
不建议使用或要注意风险
Ví dụ
