Anh - Việt

Bản dịch của từ Uncouthness trong tiếng Việt

uncouthness

NounAdjective

uncouthness (Noun)

/ənkˈuɵnɛs/
/ənkˈuɵnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính cách bất lịch sự, thô lỗ hoặc thiếu tinh tế trong hành vi, lời nói hoặc cách ứng xử.

The quality of being uncouth.

Ví dụ
Sự vô duyên của anh ấy làm cho anh ấy không được yêu thích tại buổi tụ tập xã hội.His uncouthness made him unpopular at the social gathering.
Cô ấy cố tránh sự vô duyên của anh ấy trong cuộc trò chuyện.She tried to avoid his uncouthness during the conversation.

uncouthness (Adjective)

/ənkˈuɵnɛs/
/ənkˈuɵnɛs/
AI

Nghĩa 01

Thiếu tế nhị, kém duyên, không có cách cư xử lịch sự, vụng về trong hành vi hoặc lời nói.

Lacking good manners refinement or grace awkward or clumsy.

Ví dụ
Sự vụng về của anh ấy làm cho mọi người cảm thấy không thoải mái tại bữa tiệc.His uncouthness made everyone feel uncomfortable at the party.
Cô tránh mời anh ấy đến các sự kiện vì sự vụng về của anh ấy.She avoided inviting him to events due to his uncouthness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh