Bản dịch của từ Under-resourced youth trong tiếng Việt
Under-resourced youth
Noun [U/C]

Under-resourced youth(Noun)
ˌʌndərəzˈɔːst jˈuːθ
ˈəndɝrɪˌzɔrst ˈjuθ
Ví dụ
02
Những người trong độ tuổi thiếu niên hoặc đầu đời trưởng thành mà không có đủ cơ hội để phát triển
Teenagers and young adolescents don't have enough opportunities to access it.
青少年度或刚步入成年初期,难以获得足够的机会的人群
Ví dụ
03
Thanh niên thiếu thốn các nguồn lực như giáo dục, chăm sóc sức khỏe hoặc hệ thống hỗ trợ
Young people lacking essential resources such as education, healthcare, or support systems.
年轻人缺乏必要的资源,比如教育、医疗保健或支持系统。
Ví dụ
