Bản dịch của từ Under-resourced youth trong tiếng Việt

Under-resourced youth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Under-resourced youth(Noun)

ˌʌndərəzˈɔːst jˈuːθ
ˈəndɝrɪˌzɔrst ˈjuθ
01

Những người trẻ tuổi gặp khó khăn về mặt kinh tế và xã hội

Young people facing economic and social challenges

处于社会经济劣势的年轻人

Ví dụ
02

Những người trong độ tuổi vị thành niên hoặc mới trưởng thành mà không có đủ cơ hội để phát triển

Teenagers and early adolescents don't have enough opportunities to gain access.

处于青少年或青年早期阶段,无法充分获取机会的人群

Ví dụ
03

Thanh niên thiếu các nguồn lực cần thiết như giáo dục, chăm sóc y tế hoặc hệ thống hỗ trợ

Young people lack access to essential resources like education, healthcare, or support systems.

没有足够资源,比如教育、医疗或支援体系的青少年

Ví dụ