Bản dịch của từ Underclass trong tiếng Việt

Underclass

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underclass(Noun)

ˈʌndəklɑs
ˈʌndɚklæs
01

Tầng lớp thấp nhất trong xã hội hoặc cộng đồng, gồm những người nghèo khó, thất nghiệp và thường sống trong hoàn cảnh thiếu thốn về kinh tế và cơ hội.

The lowest social stratum in a country or community consisting of the poor and unemployed.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh