Anh - Việt

Bản dịch của từ Underexpose trong tiếng Việt

underexpose

Verb

underexpose (Verb)

/ˌʌndəɹɪkspˈoʊz/
/ˌʌndəɹɪkspˈoʊz/
AI

Nghĩa 01 · Chụp ảnh hoặc phơi (phim, cảm biến) trong thời gian quá ngắn khiến ảnh bị tối, thiếu sáng và mất chi tiết.

Chụp ảnh hoặc phơi (phim, cảm biến) trong thời gian quá ngắn khiến ảnh bị tối, thiếu sáng và mất chi tiết.

Expose film or an image for too short a time.

Ví dụ
Các nhiếp ảnh gia thường làm thiếu sáng ảnh, dẫn đến bức ảnh tối và không rõ.Photographers often underexpose images, resulting in dark and unclear photos.
Nhiều nhiếp ảnh gia nghiệp dư không làm thiếu sáng ảnh của họ có chủ ý.Many amateur photographers do not underexpose their pictures intentionally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh