Anh - Việt

Bản dịch của từ Underexposed trong tiếng Việt

underexposed

AdjectiveVerb

underexposed (Adjective)

/əndɚˈɛkspˌoʊsts/
/əndɚˈɛkspˌoʊsts/
AI

Nghĩa 01 · Không được phơi sáng đủ; nhận quá ít ánh sáng (thường dùng cho ảnh/film) hoặc không tiếp xúc đủ với bức xạ/ánh sáng, khiến hình tối hoặc chi tiết bị mất.

Không được phơi sáng đủ; nhận quá ít ánh sáng (thường dùng cho ảnh/film) hoặc không tiếp xúc đủ với bức xạ/ánh sáng, khiến hình tối hoặc chi tiết bị mất.

not exposed to light or other forms of radiation.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng thiếu ánh sáng không có quyền tiếp cận giáo dục và y tế.Many underexposed communities lack access to education and healthcare resources.
Các khu vực thiếu ánh sáng không nhận được đủ sự chú ý trong chính sách xã hội.Underexposed areas do not receive enough attention in social policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

underexposed (Verb)

/əndɚˈɛkspˌoʊsts/
/əndɚˈɛkspˌoʊsts/
AI

Nghĩa 01 · Không được chiếu/phơi sáng đủ; (ảnh) quá tối do thiếu ánh sáng hoặc thời gian phơi sáng ngắn hơn cần thiết.

Không được chiếu/phơi sáng đủ; (ảnh) quá tối do thiếu ánh sáng hoặc thời gian phơi sáng ngắn hơn cần thiết.

not given sufficient exposure.

Ví dụ
Nhiều trẻ em không được tiếp xúc đủ với công nghệ ở Iowa.Many children are underexposed to technology in rural areas like Iowa.
Học sinh ở các trường thiếu kinh phí không được tiếp xúc đủ tài nguyên giáo dục.Students in underfunded schools are not underexposed to educational resources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh