Anh - Việt

Bản dịch của từ Undergird trong tiếng Việt

undergird

Verb

undergird (Verb)

/ˌʌndəgˈɝɹd/
/ˌʌndəgˈɝɹd/
AI

Nghĩa 01

Buộc, cố định phía bên dưới, đặc biệt là bằng dây hoặc xích luồn vào dưới và kéo chặt để giữ chắc.

Secure or fasten from the underside, especially by a rope or chain passed underneath.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng củng cố các sáng kiến phúc lợi xã hội của thành phố.Community programs undergird the city's social welfare initiatives.
Những tình nguyện viên củng cố sự kiện từ thiện bằng sự hỗ trợ tận tâm của họ.Volunteers undergirded the charity event with their dedicated support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh