Anh - Việt

Bản dịch của từ Undergirded trong tiếng Việt

undergirded

Verb

undergirded (Verb)

/ˈʌndɚdʒɹˌɛd/
/ˈʌndɚdʒɹˌɛd/
AI

Nghĩa 01

Buộc chặt hoặc cố định từ phía đối diện bằng dây, xích hoặc dây thừng (tức là neo hoặc buộc từ bên kia để giữ vật gì đó chắc chắn).

secure or fasten from the opposite side with a rope chain or line.

Ví dụ
Chương trình cộng đồng đã hỗ trợ các gia đình địa phương với nguồn lực.The community program undergirded local families with resources for better living.
Sáng kiến không hỗ trợ gia đình nào cần giúp đỡ trong tháng này.The initiative did not undergird any families in need this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh