Bản dịch của từ Underground economy trong tiếng Việt

Underground economy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underground economy(Noun)

ˈʌndəɡrˌaʊnd ɪkˈɒnəmi
ˈəndɝˌɡraʊnd ˌiˈkɑnəmi
01

Các giao dịch trên thị trường không được điều chỉnh bởi pháp luật của nhà nước.

Market transactions that are unregulated by the states laws

Ví dụ
02

Các giao dịch kinh tế không được báo cáo với cơ quan chức năng.

Economic transactions that are not reported to the authorities

Ví dụ
03

Hoạt động kinh tế bất hợp pháp xảy ra bên ngoài sự quản lý của chính phủ.

Illegal economic activity that occurs outside government regulation

Ví dụ