Anh - Việt

Bản dịch của từ Underlaying trong tiếng Việt

underlaying

Verb

underlaying (Verb)

/əndɚlˈeɪɨŋ/
/əndɚlˈeɪɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đặt hoặc lót một vật phía dưới bề mặt khác; lắp đặt cái gì đó ở dưới (để hỗ trợ, bảo vệ hoặc làm nền cho bề mặt trên).

to install something underneath or below another surface.

Ví dụ
Họ đang lót công viên mới bằng đất và cỏ.They are underlaying the new park with soil and grass.
Cô ấy không lót nền đúng cách cho trung tâm cộng đồng.She is not underlaying the foundation correctly for the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh