Bản dịch của từ Underquoting trong tiếng Việt

Underquoting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underquoting(Verb)

ˈʌndɚkwˈoʊtɨŋ
ˈʌndɚkwˈoʊtɨŋ
01

Đưa ra báo giá thấp hơn chi phí thực tế nhằm thắng thầu hoặc giành được hợp đồng, thường là để thu hút khách hàng nhưng có thể dẫn tới lỗ hoặc cắt giảm chất lượng.

To provide a quotation that is below the actual cost in order to secure a contract or business.

低于实际成本报价以赢得合同

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ