Bản dịch của từ Underwriting trong tiếng Việt

Underwriting

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underwriting (Noun)

ˈʌndɚɹˈaɪtɪŋ
ˈʌndɚɹˈaɪtɪŋ
01

Quá trình đánh giá rủi ro và thiết lập phí bảo hiểm cho các hợp đồng bảo hiểm.

The process of evaluating the risks and setting the premiums for insurance policies.

Ví dụ

Underwriting helps determine premiums for health insurance policies in 2024.

Quá trình thẩm định giúp xác định phí bảo hiểm cho chính sách sức khỏe năm 2024.

Underwriting does not guarantee coverage for high-risk individuals in society.

Quá trình thẩm định không đảm bảo bảo hiểm cho những người có rủi ro cao trong xã hội.

What factors influence underwriting decisions for life insurance in the market?

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quyết định thẩm định cho bảo hiểm nhân thọ trên thị trường?

Underwriting (Verb)

ˈʌndɚɹˈaɪtɪŋ
ˈʌndɚɹˈaɪtɪŋ
01

Chịu trách nhiệm tài chính cho một cái gì đó.

To assume financial responsibility for something.

Ví dụ

The bank is underwriting loans for low-income families in Chicago.

Ngân hàng đang bảo lãnh khoản vay cho các gia đình thu nhập thấp ở Chicago.

They are not underwriting insurance for high-risk individuals in the community.

Họ không bảo lãnh bảo hiểm cho những cá nhân có rủi ro cao trong cộng đồng.

Is the government underwriting any programs for homeless people in New York?

Chính phủ có bảo lãnh chương trình nào cho người vô gia cư ở New York không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Underwriting cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Underwriting

Không có idiom phù hợp