Anh - Việt

Bản dịch của từ Unfulfilling trong tiếng Việt

unfulfilling

Adjective

unfulfilling (Adjective)

/ənfˈʌlfɨŋ/
/ənfˈʌlfɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây cảm giác không thỏa mãn hoặc không hài lòng vì không cho phép người ta phát triển đúng khả năng, phẩm chất hoặc đạt được niềm vui, sự hoàn thiện trong công việc hay cuộc sống.

Making someone dissatisfied or unhappy through not allowing their character or abilities to develop fully.

Ví dụ
Nhiều công việc có thể không thỏa mãn những cá nhân sáng tạo như Sarah.Many jobs can be unfulfilling for creative individuals like Sarah.
Lối sống không thỏa mãn này khiến mọi người cảm thấy không hạnh phúc và thiếu động lực.This unfulfilling lifestyle makes people feel unhappy and unmotivated.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh