Bản dịch của từ Uni-child trong tiếng Việt
Uni-child
Noun [U/C]

Uni-child(Noun)
jˈuːnɪtʃˌaɪld
ˈjuniˈtʃaɪɫd
Ví dụ
02
Một trẻ em trong một đơn vị hoặc nhóm, thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục.
A child within a unit or group is commonly used in an educational context.
在教育环境中,‘一个孩子’常用来指某个班级或团体中的个人成员。
Ví dụ
03
Một đứa trẻ có mục tiêu hướng tới các mục tiêu giáo dục hoặc phát triển rộng hơn, đặc biệt trong môi trường tập thể.
A child is often emphasized on educational goals or broader development, especially in a group setting.
在集体环境中,特别关注更广泛的教育或发展目标的儿童
Ví dụ
