Bản dịch của từ Uniform market trong tiếng Việt
Uniform market
Noun [U/C]

Uniform market(Noun)
jˈuːnɪfˌɔːm mˈɑːkɪt
ˈjunɪˌfɔrm ˈmɑrkɪt
01
Một thị trường có đặc điểm là các hàng hóa hoặc dịch vụ được cung cấp đồng nhất trên khắp các khu vực hoặc nhà cung cấp.
A market characterized by the same goods or services offered uniformly across regions or suppliers
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khái niệm kinh tế mà tất cả các bên tham gia thị trường đều có quyền truy cập như nhau vào thông tin và giá cả.
An economic concept where all participants in a market have the same access to information and prices
Ví dụ
