Bản dịch của từ Uniformity in worship trong tiếng Việt

Uniformity in worship

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uniformity in worship(Phrase)

jˌuːnɪfˈɔːmɪti ˈɪn wˈɜːʃɪp
ˌjunəˈfɔrməti ˈɪn ˈwɝʃɪp
01

Sự tuân thủ các nguyên tắc và thực hành chung trong việc thờ phụng tôn giáo

The adherence to common principles and practices in religious worship

Ví dụ
02

Chất lượng của sự đồng nhất hoặc giống nhau về bản chất, đặc biệt trong các thực hành và biểu đạt tôn giáo.

The quality of being uniform or identical in nature especially in religious practices and expressions

Ví dụ
03

Một trạng thái trong đó tất cả các hình thức hoặc yếu tố đều giống nhau hoặc tương tự, đặc biệt trong bối cảnh thờ cúng.

A state in which all forms or elements are the same or similar particularly in a worship context

Ví dụ