Bản dịch của từ Uniformity in worship trong tiếng Việt
Uniformity in worship
Phrase

Uniformity in worship(Phrase)
jˌuːnɪfˈɔːmɪti ˈɪn wˈɜːʃɪp
ˌjunəˈfɔrməti ˈɪn ˈwɝʃɪp
Ví dụ
02
Chất lượng của sự đồng nhất hoặc giống nhau về bản chất, đặc biệt trong các thực hành và biểu đạt tôn giáo.
The quality of being uniform or identical in nature especially in religious practices and expressions
Ví dụ
03
Một trạng thái trong đó tất cả các hình thức hoặc yếu tố đều giống nhau hoặc tương tự, đặc biệt trong bối cảnh thờ cúng.
A state in which all forms or elements are the same or similar particularly in a worship context
Ví dụ
