Bản dịch của từ Uniformize trong tiếng Việt

Uniformize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uniformize(Verb)

jˈunəfɑɹmaɪz
jˈunəfɑɹmaɪz
01

(động từ) Làm cho đồng đều, làm cho giống nhau khắp nơi hoặc trong toàn bộ hệ thống/nhóm; tiêu chuẩn hóa để mọi phần giống nhau.

Transitive To make uniform to make the same throughout.

Ví dụ
02

(toán) Thực hiện quá trình chuẩn hóa đồng nhất, biến một hàm nhiều giá trị trên một mặt Riemann thành một hàm đơn giá trị (tức là đưa về dạng mà mỗi điểm có một giá trị duy nhất).

Mathematics To carry out a process of uniformization by which a multiplevalued function on a Riemann surface is converted to a singlevalued function.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ