Anh - Việt

Bản dịch của từ Uniformize trong tiếng Việt

uniformize

Verb

uniformize (Verb)

/jˈunəfɑɹmaɪz/
/jˈunəfɑɹmaɪz/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) Làm cho đồng đều, làm cho giống nhau khắp nơi hoặc trong toàn bộ hệ thống/nhóm; tiêu chuẩn hóa để mọi phần giống nhau.

(động từ) Làm cho đồng đều, làm cho giống nhau khắp nơi hoặc trong toàn bộ hệ thống/nhóm; tiêu chuẩn hóa để mọi phần giống nhau.

transitive To make uniform to make the same throughout.

Ví dụ
Các trường học nên đồng nhất quy định trang phục cho tất cả học sinh vào năm 2024.Schools should uniformize their dress codes for all students in 2024.
Họ không đồng nhất các quyền lợi cho các nhóm nhân viên khác nhau.They do not uniformize the benefits for different employee groups.

Nghĩa 02 · (toán) Thực hiện quá trình chuẩn hóa đồng nhất, biến một hàm nhiều giá trị trên một mặt Riemann thành một hàm đơn giá trị (tức là đưa về dạng mà mỗi điểm có một giá trị duy nhất).

(toán) Thực hiện quá trình chuẩn hóa đồng nhất, biến một hàm nhiều giá trị trên một mặt Riemann thành một hàm đơn giá trị (tức là đưa về dạng mà mỗi điểm có một giá trị duy nhất).

mathematics To carry out a process of uniformization by which a multiplevalued function on a Riemann surface is converted to a singlevalued function.

Ví dụ
Chúng ta cần đồng nhất hóa dữ liệu để có kết quả nghiên cứu xã hội chính xác.We need to uniformize the data for accurate social research results.
Họ không đồng nhất hóa các phản hồi khảo sát cho nghiên cứu xã hội.They do not uniformize the survey responses for the social study.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh