Anh - Việt
uniformization
Noun
uniformization (Noun)
/jˌuːnɪfˌɔːmɪzˈeɪʃən/
/ˌjunəˌfɔrməˈzeɪʃən/
AI
Ví dụ
Sự đồng nhất trong xã hội giúp hiểu biết giữa các nhóm khác nhau.Uniformization in society helps understanding between different groups.
Chúng ta không nên từ chối sự đồng nhất của văn hóa.We should not reject the uniformization of culture.
Ví dụ
Việc đồng nhất hóa chính sách xã hội giúp giảm bất bình đẳng.Uniformization of social policies helps reduce inequality.
Việc đồng nhất hóa văn hóa xã hội có loại bỏ mọi khác biệt không?Does uniformization of social culture eliminate all differences?
Nghĩa 03 · Tình trạng đồng nhất hoặc nhất quán
Tình trạng đồng nhất hoặc nhất quán
The condition of being uniform or consistent
Ví dụ
Sự đồng nhất hóa trong xã hội có thể làm giảm sự đa dạng văn hóa.Uniformization in society may reduce cultural diversity.
Hiện tượng đồng nhất xã hội này không phải lúc nào cũng tiêu cực.This social uniformization is not always negative.