Anh - Việt

Bản dịch của từ Unilateralist trong tiếng Việt

unilateralist

Adjective

unilateralist (Adjective)

/jˌunɨlˈætɚətləst/
/jˌunɨlˈætɚətləst/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến chính sách hoặc hành động mà một nước đơn độc thực hiện, không tham khảo ý kiến hay hợp tác với các nước khác.

relating to a policy or action that one country alone undertakes without consulting others.

Ví dụ
Cách tiếp cận đơn phương của Mỹ ảnh hưởng đến các hiệp định khí hậu toàn cầu.The unilateralist approach of the US affects global climate agreements.
Nhiều người tin rằng chính sách đơn phương gây hại cho hợp tác quốc tế.Many believe a unilateralist policy harms international cooperation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh