Bản dịch của từ Unimaginative reasoning trong tiếng Việt
Unimaginative reasoning
Phrase

Unimaginative reasoning(Phrase)
jˌuːnɪmˈædʒɪnətˌɪv rˈiːzənɪŋ
ˌjunəˈmædʒənətɪv ˈrizənɪŋ
01
Các mô hình suy nghĩ theo kiểu truyền thống và dễ dự đoán
Typical and predictable ways of thinking
传统且易于预测的思维模式
Ví dụ
02
Một quá trình tư duy không liên quan đến đổi mới hay ý tưởng mới
A process of thinking does not include innovation or new ideas.
一种不涉及创新或新想法的思考过程
Ví dụ
03
Thiếu sáng tạo hoặc tính mới mẻ trong tư duy hoặc trí tưởng tượng
Lacking creativity or originality in thinking or imagination.
缺乏创新精神,思维或想象力缺乏独创性。
Ví dụ
