Bản dịch của từ Uninfluenced sequences trong tiếng Việt

Uninfluenced sequences

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uninfluenced sequences(Noun)

ʌnˈɪnfluːənst sˈiːkwənsɪz
əˈnɪnˌfɫuənst ˈsikwənsɪz
01

Một tập hợp các yếu tố không chịu tác động hoặc thay đổi từ bên ngoài

A set of elements that remain unaffected or unchanged from the outside.

没有外部影响或变化的元素集合

Ví dụ
02

Các chuỗi hoặc dãy sắp xếp theo một trình tự nhất định mà không bị tác động hoặc thay đổi bởi các yếu tố bên ngoài.

A sequence or arrangement follows a specific order that remains unchanged by external factors.

一系列或排列按照一定的顺序发生,且不会被外部因素所改变。

Ví dụ
03

Tập hợp các sự kiện hoặc mục giữ nguyên trạng thái ban đầu, không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố trung gian

This refers to a set of events or objects that remain unchanged and are unaffected by any interventions.

一组事件或项目,保持原有状态,不受干扰变量的影响

Ví dụ