Bản dịch của từ Uninvited state trong tiếng Việt
Uninvited state
Phrase

Uninvited state(Phrase)
ˌʌnɪnvˈaɪtɪd stˈeɪt
ˌənɪnˈvaɪtɪd ˈsteɪt
01
Xảy ra mà không có bất kỳ lời mời hoặc yêu cầu nào
Occurring without any invitation or request
Ví dụ
Ví dụ
03
Không được chào đón hay mong đợi, không được mời
Not welcome or expected not invited
Ví dụ
