Bản dịch của từ Uninvited state trong tiếng Việt

Uninvited state

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uninvited state(Phrase)

ˌʌnɪnvˈaɪtɪd stˈeɪt
ˌənɪnˈvaɪtɪd ˈsteɪt
01

Xảy ra mà không có bất kỳ lời mời hoặc yêu cầu nào

Occurring without any invitation or request

Ví dụ
02

Một trạng thái mà người ta có mặt mà không được mời

A state of being that implies someone is present without being invited

Ví dụ
03

Không được chào đón hay mong đợi, không được mời

Not welcome or expected not invited

Ví dụ