Bản dịch của từ Unpenned trong tiếng Việt

Unpenned

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unpenned(Adjective)

ənpˈɛnd
ənpˈɛnd
01

Chưa được viết ra bằng bút; không được ghi chép lại bằng chữ viết.

Not written with or as with a pen not set down in writing.

未用笔写的;未记录的

Ví dụ
02

Chỉ trạng thái không bị nhốt trong chuồng hoặc hàng rào; không bị giam giữ trong bãi chăn nuôi. (Từ cổ, đôi khi còn nghĩa “đã được thả ra khỏi chuồng”.)

Not shut up in a pen unenclosed Also occasionally †that has been released from a pen obsolete.

未被关在圈里,未被限制

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh