Bản dịch của từ Unrecorded variable trong tiếng Việt
Unrecorded variable
Noun [U/C]

Unrecorded variable(Noun)
ˌʌnrɪkˈɔːdɪd vˈeərɪəbəl
ˌənrɪˈkɔrdɪd ˈvɛriəbəɫ
01
Một biến chưa được ghi nhận hoặc ghi chép lại trong các hồ sơ dữ liệu
A variable that has not been recorded or stored in the data file.
未被记录或描述在数据中的变量
Ví dụ
02
Một biến không xác định trong bối cảnh toán học hoặc thống kê
An undefined variable in a mathematical or statistical context.
这是一个在数学或统计背景下用来指代未知变量的术语。
Ví dụ
