Anh - Việt

Bản dịch của từ Unscrambling trong tiếng Việt

unscrambling

Verb

unscrambling (Verb)

/ənskɹˈæmbəlɨŋ/
/ənskɹˈæmbəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

để khôi phục (thứ gì đó đã bị xáo trộn) về trạng thái dễ hiểu, có thể đọc được hoặc có thể xem được.

to restore something that has been scrambled to an intelligible readable or viewable state.

Ví dụ
Việc giải mã các chữ cái đã bị xáo trộn đã cải thiện điểm viết IELTS của cô ấy.Unscrambling the jumbled letters improved her IELTS writing score.
Cô ấy gặp khó khăn khi giải mã các từ trong bài kiểm tra nói.She struggled with unscrambling the words during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của unscrambling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

unscramble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

unscrambled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

unscrambled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

unscrambles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

unscrambling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh