Bản dịch của từ Unsettled workspace trong tiếng Việt
Unsettled workspace
Noun [U/C]

Unsettled workspace(Noun)
ʌnsˈɛtəld wˈɜːkspeɪs
ˈənˈsɛtəɫd ˈwɝkˌspeɪs
01
Một môi trường hoặc lĩnh vực làm việc thiếu sự ổn định hoặc trật tự
An environment or workplace lacking stability or order.
一个缺乏稳定性或秩序的工作环境或区域。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một không gian vật lý hoặc ảo nơi các nhiệm vụ bị gián đoạn hoặc xáo trộn.
A real or virtual space where work is interrupted or disorganized.
Một không gian thực tế hoặc ảo nơi công việc bị gián đoạn hoặc không có tổ chức rõ ràng.
Ví dụ
