Bản dịch của từ Unsound trong tiếng Việt

Unsound

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unsound (Adjective)

ənsˈaʊnd
ənsˈaʊnd
01

Không dựa trên bằng chứng hoặc lập luận vững chắc; không đáng tin cậy về mặt lý luận hoặc cơ sở. Thường dùng để nói về lập luận, kết luận, lý thuyết hay bằng chứng có kẽ hở, yếu hoặc sai lầm.

Not based on sound or reliable evidence or reasoning.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không an toàn, không chắc chắn hoặc trong tình trạng kém, dễ bị hỏng hoặc nguy hiểm khi sử dụng.

Not safe or robust in poor condition.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ