Bản dịch của từ Unspoken languages trong tiếng Việt
Unspoken languages
Phrase

Unspoken languages(Phrase)
ˈʌnspəʊkən lˈæŋɡwɪdʒɪz
ˈənˌspoʊkən ˈɫæŋɡwədʒɪz
01
Các ngôn ngữ ngụ ý hoặc được hiểu mà không cần phải nói rõ ràng
Languages that are implied or understood without being explicitly spoken.
指暗示或隐含而不直接表达出来的语言。
Ví dụ
02
Các phương thức giao tiếp thể hiện ý nghĩa mà không cần dùng lời nói
Methods of communication that convey meaning without using spoken language.
这是那些无需言语就能传达意思的交流方式。
Ví dụ
03
Một dạng giao tiếp không sử dụng lời nói, thường bao gồm các cử chỉ, ngôn ngữ cơ thể và biểu cảm khuôn mặt.
Non-verbal communication usually involves gestures, body language, and facial expressions.
一种非语言的交流方式,通常包括手势、身体语言和面部表情。
Ví dụ
