Anh - Việt

Bản dịch của từ Unsubmissive trong tiếng Việt

unsubmissive

AdjectiveNoun

unsubmissive (Adjective)

/ˌʌnsəbˈʌspɨs/
/ˌʌnsəbˈʌspɨs/
AI

Nghĩa 01 · Không khuất phục, không chịu phục tùng quyền lực hoặc sự kiểm soát; có thái độ cương quyết, không ngoan ngoãn nghe theo mệnh lệnh.

Không khuất phục, không chịu phục tùng quyền lực hoặc sự kiểm soát; có thái độ cương quyết, không ngoan ngoãn nghe theo mệnh lệnh.

Not submissive not submitting to authority control or the like.

Ví dụ
Nhiều học sinh không phục tùng các quy định không công bằng ở trường.Many students are unsubmissive to unfair rules at school.
Cô ấy không phải là người không phục tùng; cô ấy tôn trọng quyền lực của giáo viên.She is not unsubmissive; she respects her teachers' authority.

unsubmissive (Noun)

/ˌʌnsəbˈʌspɨs/
/ˌʌnsəbˈʌspɨs/
AI

Nghĩa 01 · Người không khuất phục; người không chịu phục tùng hoặc nghe theo quyền lực, mệnh lệnh hay áp lực từ người khác.

Người không khuất phục; người không chịu phục tùng hoặc nghe theo quyền lực, mệnh lệnh hay áp lực từ người khác.

A person who is not submissive someone who does not submit to authority.

Ví dụ
Nhiều cá nhân không phục tùng đã phản đối luật mới vào năm 2022.Many unsubmissive individuals protested against the new law in 2022.
Cô ấy không phải là người không phục tùng ở nơi làm việc.She is not an unsubmissive person in her workplace.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh