Bản dịch của từ Unsung hero trong tiếng Việt
Unsung hero
Noun [U/C]

Unsung hero(Noun)
ˈʌnsʌŋ hˈiərəʊ
ˈənsəŋ ˈhɛroʊ
Ví dụ
02
Một người đã có những cống hiến quan trọng nhưng chưa được công nhận
Someone who has made significant contributions but has yet to receive recognition.
有人曾做出过重要贡献,但至今尚未受到认可。
Ví dụ
