Bản dịch của từ Unsung hero trong tiếng Việt

Unsung hero

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unsung hero(Noun)

ˈʌnsʌŋ hˈiərəʊ
ˈənsəŋ ˈhɛroʊ
01

Người làm những việc cao đẹp mà không cần khoe khoang hay đòi hỏi sự khen ngợi

A person who performs noble deeds without seeking attention or praise.

一个默默无闻、行善积德的人,从不刻意寻求关注或表扬。

Ví dụ
02

Một người đã có những cống hiến quan trọng nhưng chưa được công nhận

Someone who has made significant contributions but has yet to receive recognition.

有人曾做出过重要贡献,但至今尚未受到认可。

Ví dụ